N2 VOCABULARY
兼ねてより
かねてより (kaneteyori)
từ trước, bấy lâu nay
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Chỉ việc đã được lên kế hoạch hoặc biết từ trước. Trang trọng.
📝 Ví dụ thực tế
兼ねてより計画していた海外旅行にようやく行けることになった。
I finally get to go on the overseas trip I've been planning for some time.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: _______ 申し上げた通り、来週は会議がございません。
Q2: 彼女は_______、その大学に入学することを夢見ていた。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.