N2 VOCABULARY
もてあます
もてあます (moteamasu)
không biết làm gì với, dư thừa, quá sức chịu đựng
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Diễn tả việc có quá nhiều thứ gì đó mà không thể xử lý hết.
📝 Ví dụ thực tế
長い休みを持て余して、何をすればいいかわからない。
I have too much free time during the long vacation and don't know what to do.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: やんちゃな子供の扱いに、親はいつも_______いる。
Q2: 彼女は有り余る才能を_______ていた。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.