N2 VOCABULARY
ひそむ
ひそむ (hisomu)
ẩn nấp, tiềm ẩn, trốn tránh
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Ám chỉ cái gì đó ẩn giấu cố ý hoặc cảm xúc tiềm ẩn bên trong.
📝 Ví dụ thực tế
その森には危険がひそんでいる。
Danger lurks in that forest.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 彼の笑顔の裏には、何か悲しみが_______いた。
Q2: 暗い物陰には何かが_______いるようだった。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.