N2 VOCABULARY
のきなみ
のきなみ (nokinami)
đồng loạt, liên tiếp, khắp lượt
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Nghĩa gốc là dãy mái hiên, nghĩa bóng là mọi thứ xảy ra đồng loạt không ngoại lệ.
📝 Ví dụ thực tế
台風で、駅前の店がのきなみシャッターを下ろしていた。
Due to the typhoon, all the shops in front of the station had their shutters down.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 新しい店のオープンで、近隣の商店が_______値引きを始めた。
Q2: 不景気で、中小企業が_______倒産した。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.