N2 VOCABULARY
押し付ける
おしつける (oshitsukeru)
ap dat, ep buoc, di vao
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Co the la de vat ly hoac ap dat trach nhiem, y kien.
📝 Ví dụ thực tế
彼は自分の意見を他人に押し付けようとする。
He tries to force his opinions on others.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 重い責任をすべて私に_____のはやめてほしい。
Q2: 彼は机に体を_____、熱心に勉強していた。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.