N2 VOCABULARY
なみなみ
なみなみ (naminami)
đầy tràn, đầy ắp
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Mô tả chất lỏng được rót đầy đến tận miệng cốc, bát.
📝 Ví dụ thực tế
グラスになみなみとワインを注いだ。
I poured wine to the brim of the glass.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: コップにビールを_______と注いだ。
Q2: 彼は_______と注がれたお茶を一口で飲んだ。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.