N1 VOCABULARY
頻りに
しきりに (shikiri ni)
liên tục, dồn dập, không ngớt
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Mô tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc mong muốn tha thiết.
📝 Ví dụ thực tế
彼は彼女に、もう一度会いたいと頻りに頼んだ。
He earnestly asked her again and again to meet him.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: その子は母親に、新しいおもちゃを買ってほしいと_______ねだった。
Q2: 病気の彼は、早く退院したいと_______願っている。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.