N1 VOCABULARY
苛斂誅求
かれんちゅうきゅう (karenchūkyū)
vơ vét thuế má, bóc lột tàn bạo
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Thành ngữ chỉ việc chính quyền bóc lột, đánh thuế nặng nề lên người dân.
📝 Ví dụ thực tế
その独裁政権は、国民から苛斂誅求を行ったため、民衆の不満は頂点に達した。
Because the dictatorial regime ruthlessly exploited the people, public dissatisfaction reached its peak.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 歴史上、多くの暴君が国民に対し_______を重ね、反乱を招いてきた。
Q2: あの悪徳企業は、取引先に対して不当な値下げを強要し、_______の限りを尽くしている。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.