N1 VOCABULARY
一矢報いる
いっしむくいる (isshi mukuiru)
trả đũa, phản công lại
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
Thực hiện một cuộc phản công hoặc trả đũa dù là nhỏ sau khi bị thất thế.
📝 Ví dụ thực tế
ライバル社に敗れたが、新製品で一矢報いることができた。
Although defeated by a rival company, we were able to strike back with a new product.
✏️ Bài kiểm tra ôn tập
Kiểm tra mức độ ghi nhớ bài học
Q1: 劣勢だった試合で、彼は最後の攻撃で_______、チームを勝利に導いた。
Q2: 批判されても、反論して_______ことが大切だ。
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.