N4 GRAMMAR
ように
Trở nên có thể, bắt đầu có thể (Ví dụ: Tôi đã có thể nói được tiếng Anh.)
📖 Giải thích chi tiết & Sắc thái
ようになる biểu thị một sự thay đổi dần dần về khả năng, thói quen hoặc trạng thái (thường đi sau thể từ điển hoặc động từ khả năng như 話せる).
📝 Ví dụ thực tế
英語が話せる ___ なりました。
I have become able to speak English.
🦅
Bạn muốn thành thạo mọi ngữ pháp JLPT?
Project Eagle cung cấp hàng ngàn câu hỏi luyện tập thông minh hoàn toàn miễn phí.