会(かい)議(ぎ)室(しつ)のテーブルの「周り」に椅(い)子(す)を並(なら)べておいてください。
Around, surroundings, or vicinity. It describes the area encompassing a person, object, or place, indicating proximity or position relative to something else.
ある物や人の周辺の空間。場所や状況を表すのに使われます。
Project Eagle phân tích các điểm yếu của bạn bằng AI. Thực hiện hàng ngàn bài trắc nghiệm tương tác và kỳ thi thử hoàn toàn miễn phí!